1.聞きずてならぬ
Tìm 聞きずてならぬ trên Google toàn ra 聞き捨ててならない, nghĩa là "không thể tha được", "không thể bào chữa được".
2. ~にゃ
Có vẻ nó là từ cổ có nghĩa là "lúc~", giống như ~時 hay ~頃. Hình như mình còn gặp dạng không viết tắt của chữ này nữa nhưng đã quên mất tiêu rồi.
3. スッカル Sukkar
Sukkar là một loại đường trắng, ngày xưa từng được tin là thần dược trị bách bệnh. Sukkar là tiếng Ả Rập, mượn từ shakar của tiếng Ba Tư mà Ba Tư lại mượn từ tiếng Phạn là sarkarā.

Nhận xét
Đăng nhận xét